giới thiệu về kích thước xe du lịch cần thơ các loại: Kích thước xe bao gồm các thông số như: chiều rộng, chiều dài, chiều cao, chiều rộng cơ sở, chiều dài cơ sở thậm chí là cả bán kính vòng quay của các loại xe du lịch xe khách của công ty cho thuê xe cần thơ mong quý khách tham khảo

  • Chiều rộng tổng thể: là khoảng cách từ tâm lốp xe bên phải đến tâm lốp xe bên trái. Để tính ổn định của xe càng cao thì chiều rộng cơ sở phải càng lớn bên cạnh đó còn giúp xe dễ điều khiển hơn nhưng khả năng di chuyển sẽ bị hạn chế khi di chuyển trên các cung đường hẹp và gồ ghề.
  • Chiều dài cơ sở: là khoảng cách giữa 2 lốp xe trước và lốp xe sau. Đối với xe tải thì chiều dài cơ sở được tính từ trục lái trước tới điểm giữa của trục sau. Trong trường hợp xe tải cso nhiều hơn 2 trục bánh xe thì kích thước và trọng tải của xe sẽ là khoảng cách giữa 2 trục sau.
  • Bán kính vòng quay tối thiểu: khoảng cách từ tâm vòng tròn đến bánh xe ngoài cùng khi cho xe quay vòng tròn tại chỗ. Khả năng di chuyển của xe trên các con đường nhỏ hẹp càng dễ khi số đo bán kính vòng quay càng nhỏ.
  • Chiều dài tổng thể: khả năng di chuyển của xe sẽ tỉ lệ nghịch với chiều dài. Chiều dài càng nhỏ thì càng dễ quay đầu và dễ di chuyển
  • Chiều rộng tổng thể: không gian nội thất của xe tỉ lệ thuận với chiều rộng tổng thể khi đề cập tới kích thước và trọng tải của các dòng xe du lịch. Khoang chứa hành lý và không gian nội thất càng rộng rãi nếu chiều rộng càng lớn.
  • Khoảng sáng gầm: là khoảng cách từ điểm thấp nhất của gầm xe tới mặt đất. Các dòng xe sẽ di chuyển dễ dàng và thuận lợi hơn trên các con đường gồ ghề nếu khoảng sáng gầm càng lớn.

Thông số cơ bản các dòng xe du lịch cần thơ:

Thông số kích thước chi tiết xe 4 chỗ cần thơ

  • Xe hạng A: Từ 3900 x 1650 x 1550 đến 4100 x 1670 x 1550
  • Xe hạng B: Từ 4100 x 1650 x 1550 đến 4300 x 1700 x 1660
  • Xe hạng C: Từ 4300 x 1750 x 1550 đến 4550 x 1700 x 1650
  • Xe hạng D: Từ 4600 x 1700 x 1650 đến 5000 x 1700 x 1900

Thông số kích thước chi tiết xe 7 chỗ cần thơ

  • Xe hạng A: từ 4600 x 1700 x 1750 đến 4700 x 1750 x 11750 (mm)
  • Xe hạng B: từ 4700 x 1760 x 1750 đến 4850 x 1750 x 1850 (mm)
  • Xe hạng C: từ 4850 x 1800 x 1550 đến 4900 x 1800 x 1850 (mm)
  • Xe hạng D: từ 4900 x 1850 x 1850 tới 4950 x 1900 x 1900 (mm)

Thông số kích thước chi tiết xe 16 chỗ cần thơ

  • Xe Hyundai Solati: 6195 x 2038 x 2760 (mm)
  • Xe Mercedes – Benz Sprinter: 5640 x 1922 x 2365 (mm)
  • Xe Ford Transit: 5780 x 2000 x 2360 (mm)
  • Xe Toyota Hiace: 5380 x 1880 x 2285 (mm)

Thông số kích thước chi tiết xe 30 chỗ cần thơ

  • Kích thước DxRxC: 7620mm x 2090mm x 2855mm.
  • Trọng tải bản thân: 4.600kg.
  • Trọng lượng toàn bộ: 6.900kg.
  • Chiều dài cơ sở: 4.085mm.

Thông số kích thước chi tiết xe 45 chỗ cần thơ

  • Kích thước tổng thể (d*r*c): 8990 x 2300 x 3035 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 4.39 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe: 195 (mm)

vì vậy quý khách có nhu cầu thuê xe sự kiên hội nghị cần dàn băng gôn xe decal các loại xe du lịch có thể tham khảo bài viết trên đây.

Để lại đánh giá của bạn cho bài viết này!

BMW 4 chỗ

  • • Hộp số:
  • • Nhiên liệu: Xăng
  • • Đời xe: 2024
Báo giá

Mercedes 4 chỗ

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu: Xăng
  • • Đời xe:
Báo giá

Toyota Camry

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu: Xăng
  • • Đời xe: 2019
Báo giá

Toyota Vios

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu: Xăng
  • • Đời xe: 2020
Báo giá

Xe Limousine 9 chỗ Hyundai Solati

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 9 chỗ Ford Transit

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

KIA Carnival

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

TOYOTA Fortuner

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu: Diesel | Xăng
  • • Đời xe: 2024
Báo giá

TOYOTA Inova

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu: Xăng
  • • Đời xe: 2022
Báo giá

MITSUBISHI Xpander

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu: Xăng
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

KIA Sedona

  • • Hộp số: Số tự động
  • • Nhiên liệu:
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 16 chỗ

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 12 chỗ

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe 16 chỗ Hyundai Solati

  • • Hộp số: 6 số tay
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2024
Báo giá

Xe 16 chỗ Ford Transit

  • • Hộp số: 6 số tay
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 28 chỗ

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe 35 chỗ Hyundai Universe

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe:
Báo giá

Xe 34 chỗ Tracomeco

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2024
Báo giá

Xe 30 chỗ Thaco TB81S

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2019
Báo giá

Xe 29 chỗ Thaco TB85S

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2019
Báo giá

Xe 29 chỗ Thaco TB79S

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2019
Báo giá

Xe 29 chỗ Samco Isuzu

  • • Hộp số: Số sàn 6 cấp
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2019
Báo giá

Xe 45 chỗ Thaco

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe:
Báo giá

Xe 45 chỗ Hyundai Universe

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe:
Báo giá

Xe Limousine 28 chỗ

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 20 chỗ

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 16 chỗ

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 12 chỗ

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 9 chỗ Hyundai Solati

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Xe Limousine 9 chỗ Ford Transit

  • • Hộp số: Số sàn
  • • Nhiên liệu: Diesel
  • • Đời xe: 2023
Báo giá

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0916 237 090